Lịch visa tháng 7/2024: Tăng
Bộ Ngoại giao Mỹ đã công bố lịch visa tháng 7/2024. Theo đó, lịch phỏng vấn visa tháng 7/2024 tăng ở các diện trừ diện F2A, đặc biệt diện F1 tăng rất mạnh; lịch mở hồ sơ chỉ tăng ở diện F2A và F3, các diện còn lại đứng yên.
Bảo lãnh đi Mỹ diện đoàn tụ gia đình
- Diện ưu tiên 1: (F1) Con độc thân của công dân Mỹ: 23,400 cộng số visa chưa sử dụng diện ưu tiên 4.
- Diện ưu tiên 2: Vợ và con, con độc thân của thường trú nhân: 114,200, cộng với số visa (nếu có) mà mức ưu tiên gia đình vượt qua 226,000, cộng với số visa chưa sử dụng diện ưu tiên 1:
- A. (F2A) Vợ và con của thường trú nhân: 77% số visa của diện ưu tiên 2, trong đó mỗi quốc gia không vượt quá 75%;
- B. (F2B) Con độc thân của thường trú nhân (trên 21 tuổi): 23% số visa của diện ưu tiên 2.
- Diện ưu tiên 3: (F3) Con đã lập gia đình của công dân Mỹ: 23,400, cộng với số visa chưa sử dụng của diện ưu tiên 1 và 2.
- Diện ưu tiên 4: (F4) Anh chị em của công dân Mỹ: 65,000, cộng với số visa chưa sử dụng của diện ưu tiên 3.
Lịch phỏng vấn tháng 7/2024
Hồ sơ có ngày ưu tiên (priority date) trước ngày ghi trong lịch phỏng vấn visa dưới đây được lên lịch phỏng vấn hoặc chốt tuổi CSPA của con "ăn theo".
| Diện hồ sơ | Tháng 6 | Tháng 7 | Thay đổi | Thời gian chờ |
|---|---|---|---|---|
| F1 | 08/07/2015 | 22/10/2015 | Tăng 106 ngày | 8.5 năm |
| F2A | 15/11/2021 | 15/11/2021 | Tăng 0 ngày | 2.5 năm |
| F2B | 01/04/2016 | 01/05/2016 | Tăng 30 ngày | 8 năm |
| F3 | 01/03/2010 | 01/04/2010 | Tăng 31 ngày | 14 năm |
| F4 | 22/07/2007 | 01/08/2007 | Tăng 10 ngày | 16.6 năm |
Lịch phỏng vấn tháng 7/2024 khi so với lịch phỏng vấn tháng 6/2024:
- Diện F1, tăng 106 ngày, đến ngày 22/10/2015, thời gian chờ 8.5 năm
- Diện F2A, tăng 0 ngày, đến ngày 15/11/2021, thời gian chờ 2.5 năm
- Diện F2B, tăng 30 ngày, đến ngày 01/05/2016, thời gian chờ 8 năm
- Diện F3, tăng 31 ngày, đến ngày 01/04/2010, thời gian chờ 14 năm
- Diện F4, tăng 10 ngày, đến ngày 01/08/2007, thời gian chờ 16.6 năm
Lịch mở hồ sơ tháng 7/2024
Hồ sơ có ngày ưu tiên (priority date) trước ngày ghi trong lịch bổ sung dưới đây chuẩn bị giấy tờ, đóng tiền để đi phỏng vấn.
| Diện hồ sơ | Tháng 6 | Tháng 7 | Thay đổi | Thời gian chờ |
|---|---|---|---|---|
| F1 | 01/09/2017 | 01/09/2017 | Tăng 0 ngày | 6.7 năm |
| F2A | 01/09/2023 | 01/11/2023 | Tăng 61 ngày | Chờ duyệt đơn |
| F2B | 01/01/2017 | 01/01/2017 | Tăng 0 ngày | 7.3 năm |
| F3 | 01/09/2010 | 01/10/2010 | Tăng 30 ngày | 13.5 năm |
| F4 | 01/03/2008 | 01/03/2008 | Tăng 0 ngày | 16.1 năm |
Lịch mở hồ sơ tháng 7/2024 khi so với tháng 6/2024:
- Diện F1, tăng 0 ngày, đến ngày 01/09/2017, thời gian chờ 6.7 năm
- Diện F2A, tăng 61 ngày, đến ngày 01/11/2023, thời gian chờ thời gian duyệt I-130
- Diện F2B, tăng 0 ngày, đến ngày 01/01/2017, thời gian chờ 7.3 năm
- Diện F3, tăng 30 ngày, đến ngày 01/10/2010, thời gian chờ 13.5 năm
- Diện F4, tăng 0 ngày, đến ngày 01/03/2008, thời gian chờ 16.1 năm
Tóm lại, lịch phỏng vấn visa tháng 7/2024 các diện đều tăng trừ diện F2A, lịch mở hồ sơ để làm 6 bước tăng ở diện F2A và diện F3. Thống kê của Bộ Ngoại giao Mỹ cho thấy số lượng hồ sơ còn tồn đọng rất nhiều, có lẽ vì vậy nên lịch mở hồ sơ không tăng đều. Bạn có thể chuyên mục Thị thực và di trú Mỹ để cập nhật thông tin khác.

